Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH và THCS Vĩnh Châu B

Nếu Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên thì chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Nhấp vào tiêu đề để đến trang chủ là PGD Tân Hưng.Chi tiết liên hệ: Trang Công Hiển (ĐT: 0974 763 408)

CHỦ QUYỀN LÀ CỦA VIỆT NAM. HÃY ĐOÀN KẾT

Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thi Thu Lan
Ngày gửi: 19h:12' 10-10-2012
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 1653
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH & THCS VĨNH CHÂU B
Chào mừng quí thầy cô
đến dự giờ lớp 9
GV: HUỲNH THỊ THU LAN
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
Một vài bệnh di truyền ở người

Một số tật di truyền ở người

Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền ở người
- Bệnh (nói chung) là các rối loạn về sinh lý, mắc phải trong quá trình phát triển.
- Bệnh di truyền là các rối loạn sinh lý bẩm sinh.
- Tật di truyền là các khiếm khuyết về hình thái bẩm sinh.
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
1. Bệnh Đao
I. Một vài bệnh di truyền ở người
Bộ NST của nam giới bình thường
Bộ NST của bệnh nhân Đao
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Đao và bộ NST của người bình thường ?
Bệnh Nhân Đao: cặp NST 21 có 3 chiếc
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
Tế bào sinh giao tử
Cặp NST số 21 có 3 NST
Cặp NST 21
Cặp NST 21
Bệnh Đao
Rối loạn giảm phân ở cặp NST 21
Giao tử
Hợp tử
Nhận biết bệnh nhân Đao qua những đặc điểm bên ngoài nào?
Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách giữa hai mắt xa nhau, ngón tay ngắn
Nêu đặc điểm sinh lí của bệnh nhân Đao?
Si đần bẩm sinh và không có con
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
1. Bệnh Đao
I. Một vài bệnh di truyền ở người
Đặc điểm di truyền: NST 21 có 3 chiếc
Biểu hiện bên ngoài: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách giữa hai mắt xa nhau, ngón tay ngắn
Đặc điểm sinh lí: si đần bẩm sinh, không có con
2. Bệnh Tơcnơ (OX)
Đặc điểm di truyền: có 1 NST giới tính là NST X
Biểu hiện bên ngoài: nữ lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển
Đặc điểm sinh lí: không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí, không có con
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
2. Bệnh Tơcnơ
I. Một vài bệnh di truyền ở người
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh Tơcnơ và bộ NST của người bình thường?
Em có thể nhận biết bệnh Tơcnơ qua những đặc điểm bên ngoài nào?
Đặc điểm sinh lý của bệnh nhân Tơcnơ?
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ và bộ NST của người bình thường?
Bệnh nhân Tơcnơ chỉ có 1 NST giới tính đó là NST X
Bệnh nhân Tơcnơ
Em có thể nhận biết bệnh nhân Tơcnơ qua những đặc điểm bên ngoài nào?
Bệnh nhân là nữ: lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển
Đặc điểm sinh lí của bệnh nhân Tơcnơ?
Không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con
X
Y
XXY
O
XX
XX
XY
Bố
Mẹ
G
Bệnh Claiphentơ
Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính
P
Hợp tử
OX
Bệnh Tơcnơ
XXX
Siêu nữ
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
I. Một vài bệnh di truyền ở người
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh
Có thể nhận biết bệnh nhân bạch tạng qua những đặc điểm bên ngoài nào?
Bệnh nhân có da và tóc màu trắng, mắt màu hồng
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
BỆNH CÂM ĐIẾC BẨM SINH
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
I. Một vài bệnh di truyền ở người
Bệnh Đao
Bệnh Tơcnơ
Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh
Bệnh bạch tạng:
+ Nguyên nhân: đột biến gen lặn
+ Biểu hiện bên ngoài: da và tóc màu trắng, mắt màu hồng
Bệnh câm điếc bẩm sinh
+ Nguyên nhân: đột biến gen lặn
+ Biểu hiện bên ngoài: câm, điếc bẩm sinh
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
II. Một số tật di truyền ở người
TẬT KHE HỞ MÔI - HÀM
Bàn tay mất một số ngón
Bàn chân mất ngón và dính ngón
II. Một số tật di truyền ở người
Bàn tay nhiều ngón
Tật xương chi ngắn
Bàn chân có nhiều ngón
II. Một số tật di truyền ở người
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST: Hội chứng Patau
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
I. Một vài bệnh di truyền ở người
II. Một số tật di truyền ở người
Các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể gây ra một số dị tật bẩm sinh ở người:
Tật khe hở môi hàm
Bàn tay mất một số ngón
Bàn tay nhiều ngón
Bàn chân mất và dín ngón
Xương chi ngắn
Bàn chân nhiều ngón
III. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
III. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
Quan sát các hình ảnh sau và cho biết có những nguyên nhân nào gây ra các bệnh và tật di truyền ở người?
Ô nhiễm không khí và nguồn nước
Nguyên nhân phát sinh các bệnh, tật di truyền ở người?
Do ảnh hưởng của các tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên
Do ô nhiễm của môi trường
Do rối loạn trao đổi chất nội bào
Những người mắc các bệnh, tật di truyền có nên kết hôn với nhau không? Vì sao?
- Không. Vì con sinh ra sẽ mắc bệnh, tật di truyền
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
III. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
Từ các nguyên nhân trên, em hãy đề xuất các biện pháp hạn chế sự phát sinh các tật, bệnh di truyền ở người?
Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học
Ngăn chặn các hoạt động gây ô nhiễm môi trường
Sử dụng hợp lí thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc bảo vệ thực vật
Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các tật, bệnh di truyền, hạn chế sinh con của các cặp vợ chồng nói trên
Bệnh nhân bị bệnh bạch tạng có những đặc điểm gì?
A. Da và tóc màu trắng.
B. Da trắng, mắt màu hồng.
C. Tóc màu trắng, mắt màu hồng.
D. Da và tóc màu trắng, mắt màu hồng.
Tiết 32_ Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
Bệnh nhân mắc bệnh Đao có bộ NST khác với bộ NST ở người bình thường về số lượng của cặp NST nào?
A. Cặp NST số 23.
B. Cặp NST số 22.
C. Cặp NST số 21.
D. Cặp NST số 15.
Học bài và trả lời các câu hỏi SGK.
Xem trước bài 30.
DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI
Về nhà
 
Gửi ý kiến

CƯỜI BỂ BỤNG

Thầy cô xem truyện cười một chút nhe

Phi Nhung chọn lọc